2021-10-26 23:13:52 Find the results of "

ngã tư

" for you

ngã tư in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Check 'ngã tư' translations into English. Look through examples of ngã tư translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar.

Ngã Tư - Image Results

More Ngã Tư images

NGÃ TƯ - Translation in English - bab.la

ngã tư (also: chỗ giao nhau của những con đường) volume_up. crossroads {noun} Context sentences. Context sentences for "ngã tư" in English.

ngã tư trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cut him off at the next intersection! OpenSubtitles2018.v3. Đó là ngã tư của chúng ta. It was our intersection. OpenSubtitles2018.v3. Hoảng hốt, hai chị thoát chạy tứ tán đến một ngã tư . Terrified, the women ran for their lives, going in different directions at a road junction. jw2019.

NGÃ TƯ - V.O.X (OFFICIAL AUDIO) - YouTube

Nghe Audio Độc Quyền tại Zing MP3:https://mp3.zing.vn/bai-hat/Nga-Tu-V-O-X/ZWBW67D6.htmlSongwriter/ Vocals: V.O.XMusic Producer: KetMusic Arranger: Ket, VRT,...

ngã tư đường trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh ...

Đứng lặng yên nơi ngã tư đường. Standing calmly at the crossroads. opensubtitles2. Nó nằm ở ga Chit Lom của trạm BTS Skytrain và ngã tư đường Ploenchit, Rama I và Ratchadamri. Located at the BTS Skytrain's Chit Lom Station and the intersection of Phloen Chit, Rama I, and Ratchadamri Roads. WikiMatrix.

Ngã Tư Đường - Hồ Quang Hiếu | Official MV - YouTube

☆ Music Video Ngã Tư Đường performing by Hồ Quang Hiếu☆ THEO DÕI Hồ Quang Hiếu Facebook: http://www.facebook.com/hieuboy.fml Google+: https://plus ...

Ngã Tư Sở – Wikipedia tiếng Việt

Ngã Tư Sở là một phường thuộc quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam.

Từ một ngã tư đường phố - YouTube

10 Ca khúc truyền thống, tiêu biểu về đề tài Công an nhân dân

Clip bank VTV7 | Bài hát Từ một ngã tư đường phố (phụ đề ...

Các em đã biết cách tham gia giao thông văn mình và an toàn chưa?Cùng các anh, chị của Lớp học cầu vồng học cách tham gia giao thông qua bài hát Từ một ngã t...

Nga – Wikipedia tiếng Việt

Hiện tại, quốc hiệu thông dụng của nước Nga trong tiếng Trung là "Nga La Tư" (俄羅斯, éluósì).